<img height="1" width="1" style="display:none" src="https://www.facebook.com/tr?id=1674886372755654&ev=PageView&noscript=1" />
Tổng quan
KHUNG GẦM & ĐỘNG CƠ
Khung gầm
Khung gầm
MÀU SẮC & TRANG TRÍ
THÔNG SỐ KỸ THUẬT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE  BUS THACO MEADOW 85S

(TB85S-W200E4 29 chỗ) 

KHUNG GẦM

THACO

ĐỘNG CƠ

 

Kiểu

WP5.200E41

Loại

Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, có tăng áp, làm mát bằng nước

Dung tích xi lanh

4980 cc

Đường kính x Hành trình piston

108 x 136 (mm)

Công suất cực đại/Tốc độ quay

200 (PS)/2100 (vòng/phút)

Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay

800 N.m /1200 - 1700 (vòng/phút)

TRUYỀN ĐỘNG

 

Ly hợp

01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén

Hộp số

Cơ khí, số sàn, 6 số tiến, 1 số lùi

Tỷ số truyền hộp số chính

ih1 = 6,40; ih2 = 3,71; ih3 = 2,22; ih4 = 1,37; ih5 = 1,00; ih6 = 0,73; iR = 5,84

HỆ THỐNG LÁI

Trục vít ê-cu bi, trợ lực thủy lực

HỆ  THỐNG PHANH

Phanh chính

Trước: phanh đĩa, sau: tang trống, dẫn động khí nén hai dòng

Phanh dừng

Loại tang trống, khí nén + lò xo tích năng, tác động lên các bánh xe sau.

Phanh hỗ trợ

Có trang bị ABS và phanh điện từ

HỆ THỐNG TREO

 

Trước

2 bầu hơi, 2 giảm chấn thủy lực và thanh cân bằng

Sau

4 bầu hơi, 4 giảm chấn thủy lực và thanh cân bằng

LỐP XE

 

Trước/Sau

245/70R19.5/Dual 245/70R19.5

KÍCH THƯỚC

 

Kích thước tổng thể (DxRxC)

8460 x 2300 x 3100 (mm)

Vết bánh trước

1985 (mm)

Vết bánh sau

1745 (mm)

Chiều dài cơ sở

4100(mm)

Khoảng sáng gầm xe

130 (mm)

TRỌNG LƯỢNG

 

Trọng lượng không tải

7850 (kG)

Trọng lượng toàn bộ

9985 (kG)

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

29

ĐẶC TÍNH

 

Khả năng leo dốc

46,3 %

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

8,0 (m)

Tốc độ tối đa

105 (km/h)

Dung tích thùng nhiên liệu

140 (lít)

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE  BUS THACO MEADOW 85LS

(TB85LS-W200E4 16 chỗ VIP) 

KHUNG GẦM

THACO

ĐỘNG CƠ

 

Kiểu

WP5.200E41

Loại

Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, có tăng áp, làm mát bằng nước

Dung tích xi lanh

4980 cc

Đường kính x Hành trình piston

108 x 136 (mm)

Công suất cực đại/Tốc độ quay

200 (PS)/2100 (vòng/phút)

Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay

800 N.m /1200 - 1700 (vòng/phút)

TRUYỀN ĐỘNG

 

Ly hợp

01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén

Hộp số

Cơ khí, số sàn, 6 số tiến, 1 số lùi

Tỷ số truyền hộp số chính

ih1 = 6,40; ih2 = 3,71; ih3 = 2,22; ih4 = 1,37; ih5 = 1,00; ih6 = 0,73; iR = 5,84

HỆ THỐNG LÁI

Trục vít ê-cu bi, trợ lực thủy lực

HỆ  THỐNG PHANH

Phanh chính

Trước: phanh đĩa, sau: tang trống, dẫn động khí nén hai dòng

Phanh dừng

Loại tang trống, khí nén + lò xo tích năng, tác động lên các bánh xe sau.

Phanh hỗ trợ

Có trang bị ABS và phanh điện từ

HỆ THỐNG TREO

 

Trước

2 bầu hơi, 2 giảm chấn thủy lực và thanh cân bằng

Sau

4 bầu hơi, 4 giảm chấn thủy lực và thanh cân bằng

LỐP XE

 

Trước/Sau

245/70R19.5/Dual 245/70R19.5

KÍCH THƯỚC

 

Kích thước tổng thể (DxRxC)

8460 x 2300 x 3100 (mm)

Vết bánh trước

1985 (mm)

Vết bánh sau

1745 (mm)

Chiều dài cơ sở

4100(mm)

Khoảng sáng gầm xe

130 (mm)

TRỌNG LƯỢNG

 

Trọng lượng không tải

8191 (kG)

Trọng lượng toàn bộ

10000 (kG)

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

16

ĐẶC TÍNH

 

Khả năng leo dốc

46,3 %

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

8,0 (m)

Tốc độ tối đa

105 (km/h)

Dung tích thùng nhiên liệu

140 (lít)