<img height="1" width="1" style="display:none" src="https://www.facebook.com/tr?id=1674886372755654&ev=PageView&noscript=1" />
TỔNG QUAN
Alternate Text
  • Dòng sản phẩm tải nhẹ máy dầu của Kia Motors; chất lượng bền bỉ, được khách hàng tin dùng hơn 10 năm qua
THÔNG SỐ KỸ THUẬT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI THACO K190


STT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ

THACO K190

1

ĐỘNG CƠ

Kiểu

J2

Loại

Diesel, 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước

Hệ thống phun nhiên liệu

Phun trực tiếp, bơm cao áp

Dung tích xi lanh

cc

2.665

Đường kính x Hành trình piston

mm

94,5 x 95

Công suất cực đại/Tốc độ quay

Ps/rpm

83 / 4.150

Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay

N.m/rpm

172 / 2.400

Tiêu chuẩn khí thải

-

2

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG

Ly hợp

Đĩa đơn ma sát khô, lò xo màng, dẫn động thủy lực

Kiểu hộp số

-

Số tay

5 số tiến, 1 số lùi

Tỷ số truyền hộp số chính

-

3

HỆ THỐNG LÁI

Kiểu hệ thống lái

Loại bánh răng, thanh răng

Hệ thống trợ lực tay lái

-

4

HỆ THỐNG PHANH

Hệ thống phanh chính

trước/sau

-Phanh thủy lực, trợ lực chân không

-Cơ cấu phanh trước đĩa, sau tang trống

5

HỆ THỐNG TREO

Trước

Độc lập, thanh xoắn, giảm chấn thủy lực

Sau

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực

6

LỐP XE

Công thức bánh xe

-

Thông số lốp

Trước/sau

6.00-14/5.00-12

7

KÍCH THƯỚC

Kích thước tổng thể (DxRxC)

mm

5.182 x 1.780 x 1.980

Kích thước lòng thùng (DxRxC)

mm

3.200 x 1.670 x 380

Vệt bánh trước

mm

1.490

Vệt bánh sau

mm

1.350

Chiều dài cơ sở

mm

2.585

Khoảng sáng gầm xe

mm

160

8

TRỌNG LƯỢNG

Trọng lượng không tải

kg

1.625

Tải trọng

kg

1.900

Trọng lượng toàn bộ

kg

3.720

Số chỗ ngồi

Chỗ

03

9

ĐẶC TÍNH

Khả năng leo dốc

%

23,4

Bán kính vòng quay nhỏ nhất

m

5

Tốc độ tối đa

Km/h

-

Dung tích thùng nhiên liệu

lít

60