<img height="1" width="1" style="display:none" src="https://www.facebook.com/tr?id=1674886372755654&ev=PageView&noscript=1" />
TỔNG QUAN
Alternate Text
  • Dòng sản phẩm xe tải, ben và đầu kéo cao cấp công nghệ châu Âu
NỘI THẤT
KHUNG GẦM & ĐỘNG CƠ
  • Động cơ

    Động cơ Weichai W12.375 được hợp tác nghiên cứu và phát triển tại Áo bởi trung tâm R&D của tập đoàn AVL (Áo) và Bosch (Đức)

    - Hệ thống điều khiển nhiên liệu ECU: BOSCH (Đức)
    - Cụm bơm cao áp: BOSCH (Đức)
    - Bộ piston, xilanh, séc măng: MAHLE (Đức)
    - Hệ thống điều khiển nhiên liệu Common-Rail: tiết kiệm nhiên liệu, độ ồn thấp và chất lượng ổn định.
    - Động cơ đạt tiêu chuẩn khí thải Euro III thân thiện với môi trường

  • Bộ kim phun

    Bộ kim phun BOSCH (Đức)

  • Thùng nhiên liệu

    Thùng nhiên liệu hợp kim nhôm, dung tích 600 lít

  • Thử nghiệm khung gầm

    Thử nghiệm sức chịu lực của mâm xoay, chassic, cầu....

  • Thử nghiệm khí động học

    Thiết kế dựa trên nguyên lý khí động học để giảm tối đa sức cản không khí và tiết kiệm nhiên liệu

  • Thử nghiệm độ an toàn Cabin

    Đạt tiêu chuẩn an toàn TUV Rheinland của Châu Âu

  • Phanh khí nén

  • Hệ thống nhíp

    Sử dụng nhíp Parabolic

  • Mâm xoay

    Mâm xoay JOST (Đức), loại Φ 50mm

  • Ly hợp

    Sử dụng ly hợp Valeo (Hàn Quốc), điều khiển thủy lực, trợ lực khí nén, giúp lái xe thực hiện thao tác cắt ly hợp rất nhẹ nhàng và thoải mái (không sử dụng lực tác động nhiều lên pedal ly hợp)

  • Lốp xe

    Lốp 12R22.5 bố thép không ruột (Tubeless), an toàn, độ bền cao.

  • Khóa Visai giữa 2 bánh trên 1 cầu

  • Khóa Visai giữa 2 cầu

  • Hộp số

    Sử dụng hộp số Fast (Mỹ), 12 số tiến, 2 số lùi (02 cấp). Vỏ bằng hợp kim nhôm, trọng lượng nhẹ, giải nhiệt hiệu quả, giảm độ ồn và chất lượng ổn định

  • Hệ thống treo Cabin

    Hệ thống treo Cabin khí nén, kết hợp với giảm chấn dọc và ngang giúp lái xe thoải mái khi vận hành trên đường.

  • Góc lật cabin

    Góc lật Cabin 70 độ, điều khiển nâng/hạ Cabin bằng điện, thuận tiện cho việc bảo dưỡng, sửa chữa

CÁC MÀU XE HIỆN CÓ

Alternate Text
  • Chọn màu xe:

CÁC LOẠI THÙNG XE

Đây là các loại thùng xe đi kèm với sản phẩm xe này. Tùy vào nhu cầu sử dụng bạn có thể tùy biến các loại thùng xe khác nhau. Giá thay đổi tùy theo loại thùng

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE ĐẦU KÉO THACO AUMAN FV375(6x4) (EURO III)

STT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ

THACO AUMAN FV375(6x4)

1

ĐỘNG CƠ WEICHAI (Công nghệ Áo)

Kiểu

WP12.375N (Euro III)

Loại

Diesel – 4 kỳ – 6 xi lanh thẳng hàng - turbo tăng áp, làm mát bằng nước, phun dầu điện tử

Dung tích xi lanh

cc

11596

Đường kính x Hành trình piston

mm

126 x 155

Công suất cực đại/Tốc độ quay

Ps/rpm

375 / 1900

Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay

N.m/rpm

1800 / 1000~1400

Cầu sau

Cầu láp 13 tấn (Tỷ số truyền 3.364)

2

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG

Ly hợp

01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén,  φ430

Số tay

Fast (Mỹ) 12JSD180T vỏ bằng nhôm

Tỷ số truyền hộp số chính

i1=15.53 / i2=12.08 / i3=9.39 / i4=7.33 / i5=5.73 / i6=4.46 / i7=3.48 / i8=2.71 / i9=2.1 / i10=1.64 / i11=1.28 / i12=1 / R1=14.86 / R2=3.33

3

HỆ THỐNG LÁI

Trục vít êcu bi, trợ lực thủy lực

4

HỆ THỐNG PHANH

Phanh khí nén 2 dòng, loại tang trống

5

HỆ THỐNG TREO

Trước

Nhíp lá (3 lá), giảm chấn thuỷ lực

Sau

Nhíp lá (5 lá), giảm chấn thuỷ lực

6

LỐP XE

Trước/Sau

315/80R22.5 & 12R22.5 (Bố thép không ruột)

7

KÍCH THƯỚC

Kích thước tổng thể (DxRxC)

mm

6950 x 2490 x 3590

Kích thước chassic (DÀYxRxC)

mm

8 x 80 x 225/286

Vệt bánh trước

mm

2010

Vệt bánh sau

mm

1804

Chiều dài cơ sở

mm

3300 + 1350

Khoảng sáng gầm xe

mm

260

Cabin

mm

Mẫu mới H4 (GTL) rộng 2495 mm. Nóc cao, 02 giường nằm

8

TRỌNG LƯỢNG

Trọng lượng không tải

kg

9300

Tải trọng

kg

14250

Trọng lượng toàn bộ

kg

23680

Tải trọng kéo theo

kg

38250

Số chỗ ngồi

Chỗ

03

9

ĐẶC TÍNH

Khả năng leo dốc

%

27

Tốc độ tối đa

Km/h

120

Dung tích thùng nhiên liệu

lít

Hợp kim nhôm 600 lít

THƯ VIỆN

Hình ảnh

Video

TVC